gia giảm

  1. Adjust (by adding or substracting)
    • Gia giảm cho đúng liều lượng
      To adjust to the right dose

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gia giảm"

gia giảm
Người đầu bếp gia giảm gia vị trong nồi canh.